Big Sky Airlines
Tháng 3/2008 Big Sky Airlines khai thác 205 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 617 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 3/2007 hãng này vận chuyển 1 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.356 chuyến bay khai thác (1–3/2008), giảm 55,1% so với cùng kỳ năm trước.
Chính thức · tháng 3/2008 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2008.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2007 | Chuyến bay khai thác 2008 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.902 | 1.351 | ▼ 29,0% |
| Tháng 2 | 1.654 | 800 | ▼ 51,6% |
| Tháng 3 | 1.697 | 205 | ▼ 87,9% |
| Tháng 4 | 2.044 | – | – |
| Tháng 5 | 2.365 | – | – |
| Tháng 6 | 2.352 | – | – |
| Tháng 7 | 2.421 | – | – |
| Tháng 8 | 2.741 | – | – |
| Tháng 9 | 2.736 | – | – |
| Tháng 10 | 2.986 | – | – |
| Tháng 11 | 3.256 | – | – |
| Tháng 12 | 3.107 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 5.253 | 2.356 | ▼ 55,1% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 7 |
| 16/10/2026 | 1 | 7 |
| 15/10/2026 | 1 | 7 |
| 14/10/2026 | 1 | 7 |
| 13/10/2026 | 1 | 7 |
| 12/10/2026 | 1 | 7 |
| 11/10/2026 | 1 | 7 |
| 10/10/2026 | 1 | 7 |
| 9/10/2026 | 1 | 7 |
| 8/10/2026 | 1 | 7 |
| 7/10/2026 | 1 | 7 |
| 6/10/2026 | 1 | 7 |
| 5/10/2026 | 1 | 7 |
| 4/10/2026 | 1 | 7 |
| 3/10/2026 | 1 | 7 |
| 2/10/2026 | 1 | 7 |
| 1/10/2026 | 1 | 7 |
| 30/9/2026 | 1 | 7 |
| 29/9/2026 | 1 | 7 |
| 28/9/2026 | 1 | 7 |
| 27/9/2026 | 1 | 7 |
| 26/9/2026 | 1 | 7 |
| 25/9/2026 | 1 | 7 |
| 24/9/2026 | 1 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2008.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2007 | Lượt khách 2008 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.372 | 5.370 | ▼ 52,8% |
| Tháng 2 | 10.324 | 2.893 | ▼ 72,0% |
| Tháng 3 | 11.081 | 617 | ▼ 94,4% |
| Tháng 4 | 14.355 | – | – |
| Tháng 5 | 17.100 | – | – |
| Tháng 6 | 18.488 | – | – |
| Tháng 7 | 19.914 | – | – |
| Tháng 8 | 24.080 | – | – |
| Tháng 9 | 22.529 | – | – |
| Tháng 10 | 25.460 | – | – |
| Tháng 11 | 25.002 | – | – |
| Tháng 12 | 19.983 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 32.777 | 8.880 | ▼ 72,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2007.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2006 | Tấn hàng hoá 2007 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 83,6% |
| Tháng 2 | 4 | 1 | ▼ 77,7% |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 64,5% |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | – |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 11 | 3 | ▼ 76,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2008.
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2007 | Ghế cung ứng 2008 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.024 | 23.446 | ▼ 34,9% |
| Tháng 2 | 31.217 | 15.162 | ▼ 51,4% |
| Tháng 3 | 31.825 | 3.895 | ▼ 87,8% |
| Tháng 4 | 37.194 | – | – |
| Tháng 5 | 44.935 | – | – |
| Tháng 6 | 44.688 | – | – |
| Tháng 7 | 45.999 | – | – |
| Tháng 8 | 51.319 | – | – |
| Tháng 9 | 51.984 | – | – |
| Tháng 10 | 50.762 | – | – |
| Tháng 11 | 57.646 | – | – |
| Tháng 12 | 59.033 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 99.066 | 42.503 | ▼ 57,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2007 | Hệ số tải 2008 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31,6% | 22,9% | ▼ 27,4% |
| Tháng 2 | 33,1% | 19,1% | ▼ 42,3% |
| Tháng 3 | 34,8% | 15,8% | ▼ 54,5% |
| Tháng 4 | 38,6% | – | – |
| Tháng 5 | 38,1% | – | – |
| Tháng 6 | 41,4% | – | – |
| Tháng 7 | 43,3% | – | – |
| Tháng 8 | 46,9% | – | – |
| Tháng 9 | 43,3% | – | – |
| Tháng 10 | 50,2% | – | – |
| Tháng 11 | 43,4% | – | – |
| Tháng 12 | 33,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 33,2% | 19,3% | ▼ 41,9% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006 | 1.929 | 1.717 | 1.992 | 1.924 | 2.067 | 2.029 | 2.041 | 1.991 | 1.700 | 1.779 | 1.645 | 1.835 |
| 2007 | 1.902 | 1.654 | 1.697 | 2.044 | 2.365 | 2.352 | 2.421 | 2.741 | 2.736 | 2.986 | 3.256 | 3.107 |
| 2008 | 1.351 | 800 | 205 |