ICAO TAI

Avianca El Salvador

Tháng 7/2026 Avianca El Salvador khai thác 1.288 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 194.594 lượt khách và 348 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 7.969 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 2,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2741.268▼ 0,5%
Tháng 2943979▲ 3,8%
Tháng 31.0601.146▲ 8,1%
Tháng 41.0271.039▲ 1,2%
Tháng 51.0921.052▼ 3,7%
Tháng 61.3721.197▼ 12,8%
Tháng 71.4421.288▼ 10,7%
Tháng 81.433––
Tháng 9984––
Tháng 10998–đang tích luỹ
Tháng 111.017––
Tháng 121.320––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.2107.969▼ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1195.781193.375▼ 1,2%
Tháng 2130.408140.021▲ 7,4%
Tháng 3140.314171.802▲ 22,4%
Tháng 4137.850145.648▲ 5,7%
Tháng 5146.506145.081▼ 1,0%
Tháng 6190.495170.909▼ 10,3%
Tháng 7220.084194.594▼ 11,6%
Tháng 8206.745––
Tháng 9134.930––
Tháng 10139.818–đang tích luỹ
Tháng 11148.944––
Tháng 12186.911––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.161.4381.161.4300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1280225▼ 19,7%
Tháng 2266221▼ 16,9%
Tháng 3290285▼ 1,6%
Tháng 4299195▼ 34,6%
Tháng 5305234▼ 23,4%
Tháng 6284284▼ 0,2%
Tháng 7300348▲ 15,9%
Tháng 8297––
Tháng 9254––
Tháng 10233–đang tích luỹ
Tháng 11227––
Tháng 12220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.0251.793▼ 11,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

22 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1.096 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1228.044223.073▼ 2,2%
Tháng 2168.369172.953▲ 2,7%
Tháng 3189.090201.944▲ 6,8%
Tháng 4183.003182.577▼ 0,2%
Tháng 5194.372186.067▼ 4,3%
Tháng 6244.096213.885▼ 12,4%
Tháng 7256.623231.080▼ 10,0%
Tháng 8255.052––
Tháng 9175.025––
Tháng 10177.822–đang tích luỹ
Tháng 11180.842––
Tháng 12232.293––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.463.5971.411.579▼ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,9%86,7%▲ 1,0%
Tháng 277,5%81,0%▲ 4,5%
Tháng 374,2%85,1%▲ 14,6%
Tháng 475,3%79,8%▲ 5,9%
Tháng 575,4%78,0%▲ 3,4%
Tháng 678,0%79,9%▲ 2,4%
Tháng 785,8%84,2%▼ 1,8%
Tháng 881,1%––
Tháng 977,1%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1280,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%82,1%▲ 4,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.232 879 1.007 990 1.009 1.237 1.250 1.242 852 834 934 1.264
2025 1.274 943 1.060 1.027 1.092 1.372 1.442 1.433 984 998 1.017 1.320
2026 1.268 979 1.146 1.039 1.052 1.197 1.288

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
TA397MIA–MGA2 chặng86,8%78
TA396MGA–MIA2 chặng85,3%75
TA393MIA–MGA2 chặng95,2%43
TA579GUA–SAL93,0%43
TA366BOG–SAL—41
TA314MGA–SAL100,0%40
TA392MGA–MIA2 chặng95,0%40
TA591IAD–SAL—38
Xem cả 23 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
MGA–SALSân bay quốc tế Augusto C. Sandino · Sân bay quốc tế El Salvador3113
MGA–MIASân bay quốc tế Augusto C. Sandino · Sân bay quốc tế Miami280
GUA–SALSân bay quốc tế La Aurora · Sân bay quốc tế El Salvador274
BOG–SALSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế El Salvador273
LAX–SALSân bay quốc tế Los Angeles · Sân bay quốc tế El Salvador266
MIA–SALSân bay quốc tế Miami · Sân bay quốc tế El Salvador265
SAL–SFOSân bay quốc tế El Salvador · Sân bay quốc tế San Francisco264
MEX–SALSân bay quốc tế Thành phố México · Sân bay quốc tế El Salvador262
Danh mục đường bayTổng cộng 13 cặp sân bay

Tính từ 23 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…