Avianca Costa Rica
Tháng 3/2018 Avianca Costa Rica có 96 chuyến bay theo lịch đi/đến Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 96 chuyến bay khai thác (1–2/2015).
Chính thức · tháng 2/2015 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/26 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2014 | Chuyến bay khai thác 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 34 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 61 | – | – |
| Tháng 10 | 63 | – | – |
| Tháng 11 | 61 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/26 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2014 | Lượt khách 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6.654 | – |
| Tháng 2 | – | 3.513 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 100 | – | – |
| Tháng 7 | 337 | – | – |
| Tháng 8 | 2.826 | – | – |
| Tháng 9 | 6.280 | – | – |
| Tháng 10 | 6.486 | – | – |
| Tháng 11 | 6.540 | – | – |
| Tháng 12 | 6.433 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 16/26 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2014 | Tấn hàng hoá 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 7 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | – |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 16/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2015 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98,4% | 100,0% | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 97,7% | 100,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 98,1% | 100,0% | ▲ 2,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
2 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2017 | Chuyến bị huỷ 2018 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 0 |
Chuyến theo lịch theo tháng
34 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2017 | Chuyến theo lịch 2018 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 2 | 112 | 112 | 0,0% |
| Tháng 3 | 124 | 96 | ▼ 22,6% |
| Tháng 4 | 120 | – | – |
| Tháng 5 | 124 | – | – |
| Tháng 6 | 120 | – | – |
| Tháng 7 | 124 | – | – |
| Tháng 8 | 124 | – | – |
| Tháng 9 | 120 | – | – |
| Tháng 10 | 124 | – | – |
| Tháng 11 | 120 | – | – |
| Tháng 12 | 124 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 360 | 332 | ▼ 7,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/26 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2014 | Ghế cung ứng 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7.440 | – |
| Tháng 2 | – | 4.080 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 150 | – | – |
| Tháng 7 | 420 | – | – |
| Tháng 8 | 3.480 | – | – |
| Tháng 9 | 7.320 | – | – |
| Tháng 10 | 7.560 | – | – |
| Tháng 11 | 7.320 | – | – |
| Tháng 12 | 7.440 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/26 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2014 | Hệ số tải 2015 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 89,4% | – |
| Tháng 2 | – | 86,1% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 66,7% | – | – |
| Tháng 7 | 80,2% | – | – |
| Tháng 8 | 81,2% | – | – |
| Tháng 9 | 85,8% | – | – |
| Tháng 10 | 85,8% | – | – |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 86,5% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | 36 | 32 | 32 | 36 | 34 | 34 | 34 | 61 | ||||
| 2014 | 1 | 3 | 29 | 61 | 63 | 61 | 62 | |||||
| 2015 | 62 | 34 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| LR640 | GUA–LAX2 chặng | 88,4% | 62 |
| LR641 | LAX–GUA2 chặng | 100,0% | 61 |
| LR650 | SJO–GUA4 chặng | 74,1% | 58 |
| LR651 | GUA–SJO4 chặng | 96,4% | 57 |
| LR654 | GUA–IAD2 chặng | 76,0% | 52 |
| LR655 | IAD–GUA2 chặng | 95,7% | 48 |
| LR647 | SJO–UIO2 chặng | 94,4% | 37 |
| LR653 | JFK–GUA2 chặng | 82,4% | 37 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| GUA–LAXSân bay quốc tế La Aurora · Sân bay quốc tế Los Angeles | 2 | 86 |
| JFK–SALSân bay quốc tế John F. Kennedy · Sân bay quốc tế El Salvador | 2 | 71 |
| SAL–SJOSân bay quốc tế El Salvador · Sân bay quốc tế Juan Santamaría | 2 | 64 |
Tính từ 16 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.