ICAO AVE

Avensa

Tháng 9/2001 Avensa khai thác 78 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 5.762 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 7/2001 hãng này vận chuyển 3 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 885 chuyến bay khai thác (1–9/2001).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2000Chuyến bay khai thác 2001So cùng kỳ
Tháng 1–78–
Tháng 2–59–
Tháng 3–96–
Tháng 4–100–
Tháng 512126▲ 950,0%
Tháng 660164▲ 173,3%
Tháng 729112▲ 286,2%
Tháng 83872▲ 89,5%
Tháng 98478▼ 7,1%
Tháng 1072––
Tháng 11100––
Tháng 12126––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2000Lượt khách 2001So cùng kỳ
Tháng 1–6.360–
Tháng 2–4.057–
Tháng 3–5.615–
Tháng 4–5.776–
Tháng 54277.970▲ 1.766,5%
Tháng 65.06711.584▲ 128,6%
Tháng 73.2926.523▲ 98,1%
Tháng 82.7535.382▲ 95,5%
Tháng 96.2075.762▼ 7,2%
Tháng 105.720––
Tháng 118.217––
Tháng 129.393––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2000Tấn hàng hoá 2001So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–––
Tháng 3–3–
Tháng 4–3–
Tháng 5–12–
Tháng 6313▲ 326,5%
Tháng 723▲ 28,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102––
Tháng 112––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

4 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2000Ghế cung ứng 2001So cùng kỳ
Tháng 1–11.466–
Tháng 2–8.673–
Tháng 3–9.792–
Tháng 4–10.200–
Tháng 51.76412.555▲ 611,7%
Tháng 68.82016.236▲ 84,1%
Tháng 74.26311.088▲ 160,1%
Tháng 85.5868.520▲ 52,5%
Tháng 912.3487.722▼ 37,5%
Tháng 1010.584––
Tháng 1114.700––
Tháng 1218.522––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2000Hệ số tải 2001So cùng kỳ
Tháng 1–55,5%–
Tháng 2–46,8%–
Tháng 3–57,3%–
Tháng 4–56,6%–
Tháng 524,2%63,5%▲ 162,2%
Tháng 657,4%71,3%▲ 24,2%
Tháng 777,2%58,8%▼ 23,8%
Tháng 849,3%63,2%▲ 28,2%
Tháng 950,3%74,6%▲ 48,4%
Tháng 1054,0%––
Tháng 1155,9%––
Tháng 1250,7%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1999 98 114 188 88 62 60 59 60 58 56 60 60
2000 12 60 29 38 84 72 100 126
2001 78 59 96 100 126 164 112 72 78

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…