Avensa
Tháng 9/2001 Avensa khai thác 78 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 5.762 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 7/2001 hãng này vận chuyển 3 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 885 chuyến bay khai thác (1–9/2001).
- Chuyến bay khai thác78▼ 7,1%so với tháng 9/2000
- Lượt khách5.762▼ 7,2%so với tháng 9/2000
- Tấn hàng hoá3▲ 28,7%so với tháng 7/2000
Chính thức · tháng 9/2001 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2000 | Chuyến bay khai thác 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 78 | – |
| Tháng 2 | – | 59 | – |
| Tháng 3 | – | 96 | – |
| Tháng 4 | – | 100 | – |
| Tháng 5 | 12 | 126 | ▲ 950,0% |
| Tháng 6 | 60 | 164 | ▲ 173,3% |
| Tháng 7 | 29 | 112 | ▲ 286,2% |
| Tháng 8 | 38 | 72 | ▲ 89,5% |
| Tháng 9 | 84 | 78 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 72 | – | – |
| Tháng 11 | 100 | – | – |
| Tháng 12 | 126 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2000 | Lượt khách 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6.360 | – |
| Tháng 2 | – | 4.057 | – |
| Tháng 3 | – | 5.615 | – |
| Tháng 4 | – | 5.776 | – |
| Tháng 5 | 427 | 7.970 | ▲ 1.766,5% |
| Tháng 6 | 5.067 | 11.584 | ▲ 128,6% |
| Tháng 7 | 3.292 | 6.523 | ▲ 98,1% |
| Tháng 8 | 2.753 | 5.382 | ▲ 95,5% |
| Tháng 9 | 6.207 | 5.762 | ▼ 7,2% |
| Tháng 10 | 5.720 | – | – |
| Tháng 11 | 8.217 | – | – |
| Tháng 12 | 9.393 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 21/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2000 | Tấn hàng hoá 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | 12 | – |
| Tháng 6 | 3 | 13 | ▲ 326,5% |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 28,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | – |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
4 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2000 | Ghế cung ứng 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 11.466 | – |
| Tháng 2 | – | 8.673 | – |
| Tháng 3 | – | 9.792 | – |
| Tháng 4 | – | 10.200 | – |
| Tháng 5 | 1.764 | 12.555 | ▲ 611,7% |
| Tháng 6 | 8.820 | 16.236 | ▲ 84,1% |
| Tháng 7 | 4.263 | 11.088 | ▲ 160,1% |
| Tháng 8 | 5.586 | 8.520 | ▲ 52,5% |
| Tháng 9 | 12.348 | 7.722 | ▼ 37,5% |
| Tháng 10 | 10.584 | – | – |
| Tháng 11 | 14.700 | – | – |
| Tháng 12 | 18.522 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/33 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2000 | Hệ số tải 2001 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 55,5% | – |
| Tháng 2 | – | 46,8% | – |
| Tháng 3 | – | 57,3% | – |
| Tháng 4 | – | 56,6% | – |
| Tháng 5 | 24,2% | 63,5% | ▲ 162,2% |
| Tháng 6 | 57,4% | 71,3% | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 77,2% | 58,8% | ▼ 23,8% |
| Tháng 8 | 49,3% | 63,2% | ▲ 28,2% |
| Tháng 9 | 50,3% | 74,6% | ▲ 48,4% |
| Tháng 10 | 54,0% | – | – |
| Tháng 11 | 55,9% | – | – |
| Tháng 12 | 50,7% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1999 | 98 | 114 | 188 | 88 | 62 | 60 | 59 | 60 | 58 | 56 | 60 | 60 |
| 2000 | 12 | 60 | 29 | 38 | 84 | 72 | 100 | 126 | ||||
| 2001 | 78 | 59 | 96 | 100 | 126 | 164 | 112 | 72 | 78 |