ASL Airlines Belgium
Tháng 7/2026 ASL Airlines Belgium khai thác 5 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 158 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Chuyến bay khai thác5
- Tấn hàng hoá158
- Môi trường215.306▼ 1,7%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
5 tháng 7/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 10 |
| 16/10/2026 | 2 | 10 |
| 15/10/2026 | 1 | 10 |
| 14/10/2026 | 2 | 10 |
| 13/10/2026 | 1 | 10 |
| 12/10/2026 | 1 | 10 |
| 11/10/2026 | 2 | 10 |
| 9/10/2026 | 1 | 9 |
| 7/10/2026 | 2 | 10 |
| 5/10/2026 | 1 | 10 |
| 4/10/2026 | 2 | 11 |
| 2/10/2026 | 1 | 10 |
| 30/9/2026 | 1 | 11 |
| 28/9/2026 | 1 | 12 |
| 27/9/2026 | 2 | 13 |
| 25/9/2026 | 2 | 13 |
| 23/9/2026 | 2 | 13 |
| 21/9/2026 | 1 | 13 |
| 20/9/2026 | 2 | 13 |
| 18/9/2026 | 2 | 12 |
| 16/9/2026 | 2 | 11 |
| 13/9/2026 | 2 | 10 |
| 11/9/2026 | 2 | 9 |
| 9/9/2026 | 2 | 8 |
Tấn hàng hoá theo tháng
158 tháng 7/2026
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
193 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 3V401 | LGG–HKG | — | 61 |
| 3V400 | HKG–ALA2 chặng | — | 58 |
| 3V802 | ALA–LGG2 chặng | 44,4% | 49 |
| 3V812 | ALA–LGG2 chặng | 37,5% | 37 |
| 3V816 | HGH–ALA2 chặng | — | 34 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–LGGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Liège | 1 | 61 |
| ALA–HKGSân bay quốc tế Almaty · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 1 | 30 |
Tính từ 5 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.ASL Airlines Belgium báo cáo 215.306 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 215.306 |
| 2024 | 218.971 |
| 2023 | 222.901 |
| 2022 | 218.672 |
| 2021 | 234.655 |
| 2020 | 238.990 |
| 2019 | 256.331 |
| 2018 | 302.054 |
| 2017 | 315.154 |
| 2016 | 311.575 |
| 2015 | 283.467 |
| 2014 | 267.219 |
| 2013 | 268.863 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS