ICAO ARA

Arik Air

Tháng 12/2016 Arik Air khai thác 24 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 4.525 lượt khách và 13 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2015Chuyến bay khai thác 2016So cùng kỳ
Tháng 12824▼ 14,3%
Tháng 21824▲ 33,3%
Tháng 31822▲ 22,2%
Tháng 42426▲ 8,3%
Tháng 52022▲ 10,0%
Tháng 62026▲ 30,0%
Tháng 72422▼ 8,3%
Tháng 82428▲ 16,7%
Tháng 92428▲ 16,7%
Tháng 1026260,0%
Tháng 1122––
Tháng 122624▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳLượt khách 2015Lượt khách 2016So cùng kỳ
Tháng 14.0603.645▼ 10,2%
Tháng 22.0483.156▲ 54,1%
Tháng 32.3543.546▲ 50,6%
Tháng 42.5093.944▲ 57,2%
Tháng 52.1263.384▲ 59,2%
Tháng 62.6353.982▲ 51,1%
Tháng 73.0813.645▲ 18,3%
Tháng 83.4904.960▲ 42,1%
Tháng 92.7604.553▲ 65,0%
Tháng 103.0363.902▲ 28,5%
Tháng 112.652––
Tháng 124.0154.525▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2015Tấn hàng hoá 2016So cùng kỳ
Tháng 12411▼ 52,0%
Tháng 22411▼ 53,6%
Tháng 32216▼ 25,9%
Tháng 42038▲ 92,9%
Tháng 51718▲ 4,8%
Tháng 61714▼ 22,3%
Tháng 71114▲ 24,4%
Tháng 81315▲ 14,4%
Tháng 91816▼ 13,5%
Tháng 10199▼ 53,5%
Tháng 1134––
Tháng 121713▼ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

11 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

197 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳGhế cung ứng 2015Ghế cung ứng 2016So cùng kỳ
Tháng 16.6365.208▼ 21,5%
Tháng 24.2665.208▲ 22,1%
Tháng 34.2664.774▲ 11,9%
Tháng 45.6885.642▼ 0,8%
Tháng 54.3405.214▲ 20,1%
Tháng 64.3405.642▲ 30,0%
Tháng 75.2084.774▼ 8,3%
Tháng 85.2086.076▲ 16,7%
Tháng 95.2086.076▲ 16,7%
Tháng 105.6425.6420,0%
Tháng 114.774––
Tháng 125.6426.208▲ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳHệ số tải 2015Hệ số tải 2016So cùng kỳ
Tháng 161,2%70,0%▲ 14,4%
Tháng 248,0%60,6%▲ 26,2%
Tháng 355,2%74,3%▲ 34,6%
Tháng 444,1%69,9%▲ 58,5%
Tháng 549,0%64,9%▲ 32,5%
Tháng 660,7%70,6%▲ 16,2%
Tháng 759,2%76,4%▲ 29,1%
Tháng 867,0%81,6%▲ 21,8%
Tháng 953,0%74,9%▲ 41,4%
Tháng 1053,8%69,2%▲ 28,5%
Tháng 1155,6%––
Tháng 1271,2%72,9%▲ 2,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2014 26 24 26 26 28 26 26 26 26 26 24 26
2015 28 18 18 24 20 20 24 24 24 26 22 26
2016 24 24 22 26 22 26 22 28 28 26 24

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
W3741PHC–LOS42,1%36
W3761PHC–ABV58,3%35
Xem cả 2 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
LOS–PHCSân bay quốc tế Murtala Muhammed · Sân bay quốc tế Port Harcourt136
ABV–PHCSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay quốc tế Port Harcourt135
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…