Arik Air
Tháng 12/2016 Arik Air khai thác 24 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 4.525 lượt khách và 13 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Chuyến bay khai thác24▼ 7,7%so với tháng 12/2015
- Lượt khách4.525▲ 12,7%so với tháng 12/2015
- Tấn hàng hoá13▼ 23,9%so với tháng 12/2015
Chính thức · tháng 12/2016 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2015 | Chuyến bay khai thác 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 9 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2015 | Lượt khách 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.060 | 3.645 | ▼ 10,2% |
| Tháng 2 | 2.048 | 3.156 | ▲ 54,1% |
| Tháng 3 | 2.354 | 3.546 | ▲ 50,6% |
| Tháng 4 | 2.509 | 3.944 | ▲ 57,2% |
| Tháng 5 | 2.126 | 3.384 | ▲ 59,2% |
| Tháng 6 | 2.635 | 3.982 | ▲ 51,1% |
| Tháng 7 | 3.081 | 3.645 | ▲ 18,3% |
| Tháng 8 | 3.490 | 4.960 | ▲ 42,1% |
| Tháng 9 | 2.760 | 4.553 | ▲ 65,0% |
| Tháng 10 | 3.036 | 3.902 | ▲ 28,5% |
| Tháng 11 | 2.652 | – | – |
| Tháng 12 | 4.015 | 4.525 | ▲ 12,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2015 | Tấn hàng hoá 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 11 | ▼ 52,0% |
| Tháng 2 | 24 | 11 | ▼ 53,6% |
| Tháng 3 | 22 | 16 | ▼ 25,9% |
| Tháng 4 | 20 | 38 | ▲ 92,9% |
| Tháng 5 | 17 | 18 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 17 | 14 | ▼ 22,3% |
| Tháng 7 | 11 | 14 | ▲ 24,4% |
| Tháng 8 | 13 | 15 | ▲ 14,4% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 13,5% |
| Tháng 10 | 19 | 9 | ▼ 53,5% |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | 13 | ▼ 23,9% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
11 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
197 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/36 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2015 | Ghế cung ứng 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.636 | 5.208 | ▼ 21,5% |
| Tháng 2 | 4.266 | 5.208 | ▲ 22,1% |
| Tháng 3 | 4.266 | 4.774 | ▲ 11,9% |
| Tháng 4 | 5.688 | 5.642 | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 4.340 | 5.214 | ▲ 20,1% |
| Tháng 6 | 4.340 | 5.642 | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 5.208 | 4.774 | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 5.208 | 6.076 | ▲ 16,7% |
| Tháng 9 | 5.208 | 6.076 | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 5.642 | 5.642 | 0,0% |
| Tháng 11 | 4.774 | – | – |
| Tháng 12 | 5.642 | 6.208 | ▲ 10,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 35/36 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2015 | Hệ số tải 2016 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,2% | 70,0% | ▲ 14,4% |
| Tháng 2 | 48,0% | 60,6% | ▲ 26,2% |
| Tháng 3 | 55,2% | 74,3% | ▲ 34,6% |
| Tháng 4 | 44,1% | 69,9% | ▲ 58,5% |
| Tháng 5 | 49,0% | 64,9% | ▲ 32,5% |
| Tháng 6 | 60,7% | 70,6% | ▲ 16,2% |
| Tháng 7 | 59,2% | 76,4% | ▲ 29,1% |
| Tháng 8 | 67,0% | 81,6% | ▲ 21,8% |
| Tháng 9 | 53,0% | 74,9% | ▲ 41,4% |
| Tháng 10 | 53,8% | 69,2% | ▲ 28,5% |
| Tháng 11 | 55,6% | – | – |
| Tháng 12 | 71,2% | 72,9% | ▲ 2,4% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 26 | 24 | 26 | 26 | 28 | 26 | 26 | 26 | 26 | 26 | 24 | 26 |
| 2015 | 28 | 18 | 18 | 24 | 20 | 20 | 24 | 24 | 24 | 26 | 22 | 26 |
| 2016 | 24 | 24 | 22 | 26 | 22 | 26 | 22 | 28 | 28 | 26 | 24 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
Xem cả 2 số hiệu của hãngĐường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| LOS–PHCSân bay quốc tế Murtala Muhammed · Sân bay quốc tế Port Harcourt | 1 | 36 |
| ABV–PHCSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay quốc tế Port Harcourt | 1 | 35 |
Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.