ICAO AZN

Amaszonas

Tháng 6/2022 Amaszonas khai thác 4 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 68 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 6/2022 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2021Chuyến bay khai thác 2022So cùng kỳ
Tháng 1604▼ 93,3%
Tháng 2544▼ 92,6%
Tháng 32––
Tháng 424▲ 100,0%
Tháng 583▼ 62,5%
Tháng 6440,0%
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 104––
Tháng 11–––
Tháng 125––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2021Lượt khách 2022So cùng kỳ
Tháng 13.027200▼ 93,4%
Tháng 22.755182▼ 93,4%
Tháng 376––
Tháng 492210▲ 128,3%
Tháng 548812▼ 97,5%
Tháng 616168▼ 57,8%
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10240––
Tháng 11–––
Tháng 12105––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 10,0%100,0%–
Tháng 20,0%100,0%–
Tháng 3–––
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 5100,0%––
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%––
Tháng 11–––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2022Chuyến bị huỷ 2023So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 22––
Tháng 3–––
Tháng 400–
Tháng 5–––
Tháng 61––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2022Chuyến theo lịch 2023So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 24––
Tháng 3–––
Tháng 4440,0%
Tháng 5–––
Tháng 64––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2021Ghế cung ứng 2022So cùng kỳ
Tháng 16.540436▼ 93,3%
Tháng 25.886436▼ 92,6%
Tháng 3218––
Tháng 4100436▲ 336,0%
Tháng 5872327▼ 62,5%
Tháng 64364360,0%
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10436––
Tháng 11–––
Tháng 12545––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳHệ số tải 2021Hệ số tải 2022So cùng kỳ
Tháng 146,3%45,9%▼ 0,9%
Tháng 246,8%41,7%▼ 10,8%
Tháng 334,9%––
Tháng 492,0%48,2%▼ 47,6%
Tháng 556,0%3,7%▼ 93,4%
Tháng 636,9%15,6%▼ 57,8%
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1055,0%––
Tháng 11–––
Tháng 1219,3%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2020 52 46 30 2 9 38 42 60
2021 60 54 2 2 8 4 4 5
2022 4 4 4 3 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…