ICAO AUZ

Amaszonas Uruguay

Tháng 11/2020 Amaszonas Uruguay khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 42 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 11/2020 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2019Chuyến bay khai thác 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–16–
Tháng 5–12–
Tháng 6–16–
Tháng 7–14–
Tháng 8–10–
Tháng 9–12–
Tháng 10–14–
Tháng 11–2–
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2019Lượt khách 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–1.010–
Tháng 5–1.079–
Tháng 6–1.209–
Tháng 7–916–
Tháng 8–745–
Tháng 9–707–
Tháng 10–413–
Tháng 11–42–
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–0,0%–
Tháng 5–0,0%–
Tháng 6–0,0%–
Tháng 7–7,1%–
Tháng 8–0,0%–
Tháng 9–0,0%–
Tháng 10–16,7%–
Tháng 11–0,0%–
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2020Chuyến bị huỷ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 41––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 93––
Tháng 102––
Tháng 113––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

8 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2020Chuyến theo lịch 2021So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 416––
Tháng 512––
Tháng 616––
Tháng 714––
Tháng 810––
Tháng 913––
Tháng 1014––
Tháng 114––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2019Ghế cung ứng 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–1.792–
Tháng 5–1.344–
Tháng 6–1.792–
Tháng 7–1.568–
Tháng 8–1.120–
Tháng 9–1.308–
Tháng 10–1.526–
Tháng 11–218–
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳHệ số tải 2019Hệ số tải 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–56,4%–
Tháng 5–80,3%–
Tháng 6–67,5%–
Tháng 7–58,4%–
Tháng 8–66,5%–
Tháng 9–54,1%–
Tháng 10–27,1%–
Tháng 11–19,3%–
Tháng 12–––

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…