Alliance Air
Tháng 11/2024 Alliance Air khai thác 2.131 chuyến bay, vận chuyển 96.965 lượt khách và 1 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 29.294 chuyến bay khai thác (1–11/2024), giảm 18,6% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác2.131▼ 24,3%so với tháng 11/2023
- Lượt khách96.965▼ 22,9%so với tháng 11/2023
- Tấn hàng hoá1▼ 96,1%so với tháng 11/2023
Chính thức · tháng 11/2024 theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA) toàn bộ hoạt động của hãng
Chuyến bay khai thác theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.811 | 2.786 | ▼ 26,9% |
| Tháng 2 | 3.396 | 2.733 | ▼ 19,5% |
| Tháng 3 | 3.604 | 3.043 | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 3.430 | 2.776 | ▼ 19,1% |
| Tháng 5 | 3.754 | 2.922 | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 3.213 | 2.932 | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 3.008 | 2.700 | ▼ 10,2% |
| Tháng 8 | 2.972 | 2.641 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 2.947 | 2.346 | ▼ 20,4% |
| Tháng 10 | 3.051 | 2.284 | ▼ 25,1% |
| Tháng 11 | 2.815 | 2.131 | ▼ 24,3% |
| Tháng 12 | 2.867 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 36.001 | 29.294 | ▼ 18,6% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 154.109 | 136.118 | ▼ 11,7% |
| Tháng 2 | 138.309 | 132.284 | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 135.995 | 143.979 | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 143.514 | 130.980 | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 187.261 | 138.158 | ▼ 26,2% |
| Tháng 6 | 146.140 | 137.115 | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 126.469 | 124.247 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 128.100 | 118.188 | ▼ 7,7% |
| Tháng 9 | 122.791 | 102.988 | ▼ 16,1% |
| Tháng 10 | 132.840 | 98.430 | ▼ 25,9% |
| Tháng 11 | 125.714 | 96.965 | ▼ 22,9% |
| Tháng 12 | 133.651 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 1.541.242 | 1.359.452 | ▼ 11,8% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2023 | Tấn hàng hoá 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 13 | ▼ 74,1% |
| Tháng 2 | 60 | 14 | ▼ 77,3% |
| Tháng 3 | 56 | 13 | ▼ 76,0% |
| Tháng 4 | 37 | 7 | ▼ 81,0% |
| Tháng 5 | 24 | 7 | ▼ 72,4% |
| Tháng 6 | 21 | 1 | ▼ 93,0% |
| Tháng 7 | 16 | 5 | ▼ 71,8% |
| Tháng 8 | 36 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 9 | 29 | 2 | ▼ 93,7% |
| Tháng 10 | 32 | 1 | ▼ 96,0% |
| Tháng 11 | 19 | 1 | ▼ 96,1% |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 383 | 65 | ▼ 82,9% |
theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 4.049 | |||||||||||
| 2023 | 3.811 | 3.396 | 3.604 | 3.430 | 3.754 | 3.213 | 3.008 | 2.972 | 2.947 | 3.051 | 2.815 | 2.867 |
| 2024 | 2.786 | 2.733 | 3.043 | 2.776 | 2.922 | 2.932 | 2.700 | 2.641 | 2.346 | 2.284 | 2.131 |