ICAO AKJ

Akasa Air

Tháng 8/2026 Akasa Air khai thác 4.753 chuyến bay, vận chuyển 771.566 lượt khách và 5.834 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 39.674 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 11,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 14.2244.796▲ 13,5%
Tháng 23.9614.463▲ 12,7%
Tháng 34.5034.893▲ 8,7%
Tháng 44.4435.031▲ 13,2%
Tháng 54.6525.637▲ 21,2%
Tháng 64.5365.557▲ 22,5%
Tháng 74.6094.544▼ 1,4%
Tháng 84.6514.753▲ 2,2%
Tháng 94.382––
Tháng 104.821–đang tích luỹ
Tháng 114.742––
Tháng 124.822––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)35.57939.674▲ 11,5%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất23 kỳ
23 trong 23
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
28/9/202617
27/9/202617
26/9/202617
25/9/202617
21/9/202617
20/9/202617
19/9/202617
18/9/20261
7/9/20261
6/9/20261
5/9/20261
4/9/20261
3/9/20261

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1734.965829.337▲ 12,8%
Tháng 2700.113767.709▲ 9,7%
Tháng 3767.205828.202▲ 8,0%
Tháng 4761.970853.508▲ 12,0%
Tháng 5789.388960.113▲ 21,6%
Tháng 6768.664937.801▲ 22,0%
Tháng 7766.588772.167▲ 0,7%
Tháng 8769.446771.566▲ 0,3%
Tháng 9735.755––
Tháng 10807.039–đang tích luỹ
Tháng 11813.909––
Tháng 12852.464––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.058.3396.720.403▲ 10,9%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.6494.530▼ 2,5%
Tháng 24.2664.585▲ 7,5%
Tháng 34.9984.655▼ 6,9%
Tháng 44.8274.648▼ 3,7%
Tháng 55.1535.984▲ 16,1%
Tháng 65.1796.596▲ 27,3%
Tháng 75.6375.964▲ 5,8%
Tháng 85.5775.834▲ 4,6%
Tháng 95.321––
Tháng 105.524–đang tích luỹ
Tháng 115.574––
Tháng 125.439––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)40.28642.795▲ 6,2%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

37 tháng 9/2026

theo ACV

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.672 3.640 3.978 3.917 4.012 4.020 3.885 4.139 4.186 4.232
2025 4.224 3.961 4.503 4.443 4.652 4.536 4.609 4.651 4.382 4.821 4.742 4.822
2026 4.796 4.463 4.893 5.031 5.637 5.557 4.544 4.753

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…