ICAO AXB

Air India Express

Tháng 8/2026 Air India Express khai thác 13.311 chuyến bay, vận chuyển 2 triệu lượt khách và 10.790 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA). Luỹ kế từ đầu năm: 104.017 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 10,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA) toàn bộ hoạt động của hãng

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 113.09814.905▲ 13,8%
Tháng 213.00113.414▲ 3,2%
Tháng 315.11412.245▼ 19,0%
Tháng 415.59911.616▼ 25,5%
Tháng 515.33013.795▼ 10,0%
Tháng 614.99012.787▼ 14,7%
Tháng 714.44111.944▼ 17,3%
Tháng 814.85413.311▼ 10,4%
Tháng 914.258––
Tháng 1014.756–đang tích luỹ
Tháng 1114.698––
Tháng 1215.152––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)116.427104.017▼ 10,7%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Lượt khách theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.959.8782.329.166▲ 18,8%
Tháng 21.948.5422.108.784▲ 8,2%
Tháng 32.090.9381.777.257▼ 15,0%
Tháng 42.320.5761.655.464▼ 28,7%
Tháng 52.237.7972.090.353▼ 6,6%
Tháng 62.136.1891.952.674▼ 8,6%
Tháng 72.049.0331.807.245▼ 11,8%
Tháng 82.169.4521.959.382▼ 9,7%
Tháng 92.023.651––
Tháng 102.121.974–đang tích luỹ
Tháng 112.257.509––
Tháng 122.412.003––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.912.40515.680.325▼ 7,3%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Tấn hàng hoá theo tháng

toàn bộ hoạt động của hãng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111.35811.410▲ 0,5%
Tháng 27.0869.310▲ 31,4%
Tháng 39.8208.241▼ 16,1%
Tháng 47.1567.796▲ 8,9%
Tháng 511.7279.419▼ 19,7%
Tháng 611.22610.440▼ 7,0%
Tháng 711.43210.511▼ 8,1%
Tháng 813.33010.790▼ 19,1%
Tháng 911.943––
Tháng 1012.830–đang tích luỹ
Tháng 1112.859––
Tháng 129.706––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)83.13477.917▼ 6,3%

theo Cục Hàng không Ấn Độ (DGCA)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

2 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

992 tháng 9/2026

theo Avionio

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.859 4.942 5.778 6.196 5.582 6.408 6.060 7.084 7.675 12.159 11.660 12.848
2025 13.098 13.001 15.114 15.599 15.330 14.990 14.441 14.854 14.258 14.756 14.698 15.152
2026 14.905 13.414 12.245 11.616 13.795 12.787 11.944 13.311

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
IX163DEL–MCT—42
IX164MCT–DEL14,6%42
IX235BOM–MCT—42
IX236MCT–BOM59,5%42
IX549TRV–MCT—42
IX550MCT–TRV39,0%41
IX847IXE–DMM—40
IX441COK–MCT—39
Xem cả 14 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BOM–MCTSân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Muscat284
DEL–MCTSân bay quốc tế Indira Gandhi · Sân bay quốc tế Muscat284
MCT–TRVSân bay quốc tế Muscat · Sân bay quốc tế Trivandrum283
COK–MCTSân bay quốc tế Cochin · Sân bay quốc tế Muscat278
DMM–IXESân bay quốc tế King Fahd · Sân bay quốc tế Mangalore275
DXB–JAISân bay quốc tế Dubai · Sân bay Jaipur136
AUH–CNNSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Kannur134
AUH–COKSân bay quốc tế Abu Dhabi · Sân bay quốc tế Cochin132
Danh mục đường bayTổng cộng 9 cặp sân bay

Tính từ 14 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…