Air Class Líneas Aéreas
Tháng 2/2026 Air Class Líneas Aéreas khai thác 5 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 43 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Chính thức · tháng 2/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 15/26 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 4 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/2020.
2 tháng 8/2020
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 15/26 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | 43 | ▲ 169,0% |
| Tháng 3 | 16 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 80,0% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | 100,0% | – |
| Tháng 10 | – | 100,0% | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 20,0% | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 23/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2023 | Chuyến bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 23/33 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2023 | Chuyến theo lịch 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | – | 4 | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | 6 | – |
| Tháng 10 | – | 2 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 8/2020.
38 tháng 8/2020
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2 | 4 | 6 | 2 | 3 | 4 | 6 | 2 | 2 | 5 | ||
| 2025 | 2 | 4 | 4 | 4 | ||||||||
| 2026 | 5 |