ICAO ALV

Aeropostal Alas de Venezuela

Tháng 9/2026 Aeropostal Alas de Venezuela có 43 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV. Luỹ kế từ đầu năm: 431 chuyến bay khai thác (1–10/2002), tăng 155,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 10/2002 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 10/2002.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2001Chuyến bay khai thác 2002So cùng kỳ
Tháng 116160,0%
Tháng 21617▲ 6,3%
Tháng 31842▲ 133,3%
Tháng 41657▲ 256,3%
Tháng 51762▲ 264,7%
Tháng 61660▲ 275,0%
Tháng 71861▲ 238,9%
Tháng 81859▲ 227,8%
Tháng 91745▲ 164,7%
Tháng 101712▼ 29,4%
Tháng 1118––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)169431▲ 155,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
15/10/202617
13/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
8/10/202617
6/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
29/9/202617
27/9/202617
26/9/202617
25/9/202617
24/9/202617
22/9/202617
20/9/202617
19/9/202617
18/9/202617
17/9/202617
15/9/202617

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2002.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳLượt khách 2001Lượt khách 2002So cùng kỳ
Tháng 11.120603▼ 46,2%
Tháng 2728653▼ 10,3%
Tháng 3479860▲ 79,5%
Tháng 4340974▲ 186,5%
Tháng 56871.116▲ 62,4%
Tháng 65231.395▲ 166,7%
Tháng 77751.857▲ 139,6%
Tháng 84831.608▲ 232,9%
Tháng 9483984▲ 103,7%
Tháng 10311514▲ 65,3%
Tháng 11337––
Tháng 12519––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)5.92910.564▲ 78,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2002.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2001Tấn hàng hoá 2002So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–––
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–14–
Tháng 6–9–
Tháng 7–33–
Tháng 8–48–
Tháng 9–16–
Tháng 10210▲ 517,3%
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

43 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2002.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳGhế cung ứng 2001Ghế cung ứng 2002So cùng kỳ
Tháng 12.1602.1600,0%
Tháng 22.1602.295▲ 6,3%
Tháng 32.2955.670▲ 147,1%
Tháng 41.8917.695▲ 306,9%
Tháng 52.2958.459▲ 268,6%
Tháng 62.1607.965▲ 268,8%
Tháng 72.4308.235▲ 238,9%
Tháng 82.3957.965▲ 232,6%
Tháng 92.2956.075▲ 164,7%
Tháng 102.2951.620▼ 29,4%
Tháng 112.430––
Tháng 122.430––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)22.37658.139▲ 159,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳHệ số tải 2001Hệ số tải 2002So cùng kỳ
Tháng 151,9%27,9%▼ 46,2%
Tháng 233,7%28,5%▼ 15,6%
Tháng 320,9%15,2%▼ 27,3%
Tháng 418,0%12,7%▼ 29,6%
Tháng 529,9%13,2%▼ 55,9%
Tháng 624,2%17,5%▼ 27,7%
Tháng 731,9%22,6%▼ 29,3%
Tháng 820,2%20,2%▲ 0,1%
Tháng 921,0%16,2%▼ 23,0%
Tháng 1013,6%31,7%▲ 134,1%
Tháng 1113,9%––
Tháng 1221,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)26,5%20,6%▼ 22,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2000 8 14
2001 16 16 18 16 17 16 18 18 17 17 18 18
2002 16 17 42 57 62 60 61 59 45 12

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…