Đảo Praslin (PRI) – Seychelles (SEZ)
Từ 1/9/2026 đến 10/10/2026 chúng tôi thấy 1.547 chuyến bay giữa đảo Praslin và Seychelles trên bảng chuyến bay công khai. Đây là mẫu, không phải tổng số.
theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức
Số liệu tuyến này là mẫu
Các chuyến này lấy từ bảng chuyến bay công khai mà chúng tôi đọc luân phiên, nên có ngày bị thiếu. Tổng số thấp hơn thực tế. Hãy dùng nó để biết hãng nào bay tuyến này, không phải để biết có bao nhiêu chuyến.
Theo chiều bay
PRI → SEZ
- Lượt khởi hành đã ghi
- 774
SEZ → PRI
- Lượt khởi hành đã ghi
- 773
PRI → SEZ và SEZ → PRI tính riêng.
Các hãng khai thác tuyến
1/9/2026 – 10/10/2026| Hãng | Chuyến theo lịch | Thị phần |
|---|---|---|
| Air Seychelles HM | 1.547 | 100,0% |
Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
3838 trong 38
| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| HM3131 | PRI → SEZ | 39 | 100,0% |
| HM3156 | SEZ → PRI | 39 | |
| HM3162 | SEZ → PRI | 39 | |
| HM3163 | PRI → SEZ | 39 | |
| HM3167 | PRI → SEZ | 39 | |
| HM3170 | SEZ → PRI | 39 | |
| HM3175 | PRI → SEZ | 39 | |
| HM3182 | SEZ → PRI | 39 | |
| HM3190 | SEZ → PRI | 39 | |
| HM3192 | SEZ → PRI | 39 | |
| HM3195 | PRI → SEZ | 39 | |
| HM3201 | PRI → SEZ | 39 | |
| HM3065 | PRI → SEZ | 38 | |
| HM3070 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3075 | PRI → SEZ | 38 | |
| HM3076 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3083 | PRI → SEZ | 38 | 100,0% |
| HM3084 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3090 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3093 | PRI → SEZ | 38 | |
| HM3094 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3095 | PRI → SEZ | 38 | |
| HM3100 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3101 | PRI → SEZ | 38 | |
| HM3102 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3105 | PRI → SEZ | 38 | |
| HM3106 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3107 | PRI → SEZ | 38 | 100,0% |
| HM3113 | PRI → SEZ | 38 | |
| HM3124 | SEZ → PRI | 38 | |
| HM3187 | PRI → SEZ | 38 | |
| HM3150 | SEZ → PRI | 34 | |
| HM3155 | PRI → SEZ | 34 | |
| HM3140 | SEZ → PRI | 33 | |
| HM3145 | PRI → SEZ | 33 | 100,0% |
| HM3180 | SEZ → PRI | 33 | |
| HM3185 | PRI → SEZ | 33 | |
| HM3060 | SEZ → PRI | 32 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.