Prince Mohammad Bin Abdulaziz (MED) – Yenişehir (YEI)
Tháng 12/2024 có 530 lượt khách bay giữa Prince Mohammad Bin Abdulaziz và Yenişehir, tính cả hai chiều, trên 5 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.566 | 2.547 | ▲ 62,6% |
| Tháng 2 | 1.350 | 2.996 | ▲ 121,9% |
| Tháng 3 | 1.452 | 402 | ▼ 72,3% |
| Tháng 4 | 1.545 | 768 | ▼ 50,3% |
| Tháng 5 | 194 | 2.326 | ▲ 1.099,0% |
| Tháng 6 | 2.286 | 211 | ▼ 90,8% |
| Tháng 7 | 387 | 154 | ▼ 60,2% |
| Tháng 8 | 193 | 282 | ▲ 46,1% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 406 | 538 | ▲ 32,5% |
| Tháng 12 | 859 | 530 | ▼ 38,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 2 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 3 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 4 | 8 | 5 | ▼ 37,5% |
| Tháng 5 | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
| Tháng 6 | 9 | 1 | ▼ 88,9% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 12 | 5 | 5 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.830 | 2.915 | ▲ 59,3% |
| Tháng 2 | 1.530 | 3.039 | ▲ 98,6% |
| Tháng 3 | 1.531 | 430 | ▼ 71,9% |
| Tháng 4 | 1.624 | 955 | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 194 | 2.338 | ▲ 1.105,2% |
| Tháng 6 | 2.388 | 215 | ▼ 91,0% |
| Tháng 7 | 439 | 189 | ▼ 56,9% |
| Tháng 8 | 194 | 331 | ▲ 70,6% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 645 | 587 | ▼ 9,0% |
| Tháng 12 | 926 | 869 | ▼ 6,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,6% | 87,4% | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 88,2% | 98,6% | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 94,8% | 93,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 95,1% | 80,4% | ▼ 15,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 99,5% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 95,7% | 98,1% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 88,2% | 81,5% | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 99,5% | 85,2% | ▼ 14,4% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 62,9% | 91,7% | ▲ 45,8% |
| Tháng 12 | 92,8% | 61,0% | ▼ 34,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.